Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM
SPK
· Công lập · Đông Nam Bộ · TP. Hồ Chí Minh · website
41ngành có điểm chuẩn 2025
21,2–29,57khoảng điểm 2025
2năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2024–2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành2 năm · 41 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Anh 7140231 | D01 | 29,57 /30 |
| 2 | Vật lý kỹ thuật 7520401 | A00 | 28,65 /30 |
| 3 | Sư phạm công nghệ 7140246 | A00 | 26,79 /30 |
| 4 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00 | 26,4 /30 |
| 5 | An toàn thông tin 7480202 | A00 | 26 /30 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 | A00 | 25,75 /30 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 | A00 | 25,45 /30 |
| 8 | Tâm lý học giáo dục 7310403 | C00 | 25,18 /30 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 | A00 | 25 /30 |
| 10 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | A00 | 25 /30 |
| 11 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00 | 24,74 /30 |
| 12 | Luật 7380101 | C00 | 24,73 /30 |
| 13 | Công nghệ truyền thông 7320106 | D01 | 24,7 /30 |
| 14 | Thương mại điện tử 7340122 | A00 | 24,7 /30 |
| 15 | Công nghệ tài chính 7340205 | A00 | 24,7 /30 |
| 16 | Thiết kế đồ họa 7210403 | V01 | 24,6 /30 |
| 17 | Công nghệ vật liệu 7510402 | A00 | 24,55 /30 |
| 18 | Kinh doanh quốc tế 7340120 | A00 | 24,5 /30 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | A00 | 24,25 /30 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 | A00 | 24,2 /30 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 | A00 | 24,15 /30 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 | A00 | 24,1 /30 |
| 23 | Kỹ thuật công nghiệp 7520117 | A00 | 24,1 /30 |
| 24 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | D01 | 24 /30 |
| 25 | Kế toán 7340301 | A00 | 23,65 /30 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 | A00 | 23,64 /30 |
| 27 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 | A00 | 23,35 /30 |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 | A00 | 23,1 /30 |
| 29 | Công nghệ chế tạo máy 7510202 | A00 | 22,8 /30 |
| 30 | Thiết kế thời trang 7210404 | V01 | 22,7 /30 |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 | A00 | 22,5 /30 |
| 32 | Quản lý xây dựng 7580302 | A00 | 22,5 /30 |
| 33 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 | A00 | 22,3 /30 |
| 34 | Kỹ thuật y sinh 7520212 | A00 | 22,15 /30 |
| 35 | Công nghệ kỹ thuật in 7510801 | A00 | 22,1 /30 |
| 36 | Quản lý công nghiệp 7510601 | A00 | 22 /30 |
| 37 | Công nghệ thực phẩm 7540101 | A00 | 22 /30 |
| 38 | Kiến trúc 7580101 | V03 | 21,75 /30 |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 | A00 | 21,55 /30 |
| 40 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 | A01 | 21,25 /30 |
| 41 | Kiến trúc nội thất 7580103 | V03 | 21,2 /30 |
Hiện 15 / 41 ngành
Năm 2024
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 | — | 25,97 /30 |