Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
7510102 · trình độ đại học
14trường có điểm chuẩn 2025
14–21,55khoảng điểm 2025
0nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì
Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.
Nghề nghiệp0 nghề · 0 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
Chưa dựng được bản đồ nghề cho ngành này. Ánh xạ ngành → nghề phải qua người soát nên làm dần từng cụm.
Điểm chuẩn theo trường1 năm · 14 trường 2025
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2025 (21,55) cao hơn 63%
trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM | A00 | 21,55 /30 |
| 2 | Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | A00, A01, C01, C02 +4 | 20,15 /30 |
| 3 | Học Viện Hàng không Việt Nam | A00, A01, A02, A03 +47 | 20 /30 |
| 4 | Trường Đại Học Điện Lực | A00, A01, D01, D07 | 19,17 /30 |
| 5 | Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | A00, A01, D01, D04 +3 | 18 /30 |
| 6 | Trường Đại Học Lạc Hồng | D01, X02, X04, X08 +2 | 15,6 /30 |
| 7 | Trường ĐH Duy Tân | A00, A01, D01, C01 +2 | 15 /30 |
| 8 | Đại Học Trà Vinh | A00, A01, A03, A04 +3 | 15 /30 |
| 9 | Trường Đại Học Mở TPHCM | A00, A01, D07, X06 +6 | 15 /30 |
| 10 | Trường Đại Học Cửu Long | A00, A01, A03, C01 +5 | 15 /30 |
| 11 | Trường Đại Học Tây Đô | A00, A02, A01, C01 +3 | 15 /30 |
| 12 | Trường Đại Học Bình Dương | A00, C01, C03, C04 +2 | 15 /30 |
| 13 | Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | A00, A01, D01, X26 | 15 /30 |
| 14 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | A00, A01, A03, A04 +4 | 14 /30 |
Hiện 12 / 14 trường
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.