Trường Đại Học Điện Lực

DDL · Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
29ngành có điểm chuẩn 2025
16,5–23,33khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 29 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, D01, D07 23,33 /30
2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D01, D07 23,13 /30
3 Marketing 7340115 A00, A01, D01, D07 22,92 /30
4 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D07 22,92 /30
5 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, D07 22,92 /30
6 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07 22,92 /30
7 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, D07 22,75 /30
8 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D09, D10, D14 +4 22,67 /30
9 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D01, D07 22,58 /30
10 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 21,9 /30
11 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 21,83 /30
12 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, D01, D07 21,83 /30
13 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 21,5 /30
14 Công nghệ vật liệu 7510402 A00, A01, A02, B00 +1 21,35 /30
15 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 21,17 /30
16 Luật kinh tế 7380107 D01, D09, D10, D14 +4 21,17 /30
17 Kỹ thuật máy tính 7480106 A00, A01, D01, D07 20,83 /30
18 Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00, A01, D01, D07 20,5 /30
19 Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01, D07 20,23 /30
20 Kỹ thuật nhiệt 7520115 A00, A01, D01, D07 19,97 /30
21 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D07 19,83 /30
22 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, D07 19,83 /30
23 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, D01, D07 19,17 /30
24 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, D01, D07 19,17 /30
25 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A01, D01, D07 18,17 /30
26 Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, D01, D07 16,5 /30
27 Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A01, D01, D07 16,5 /30
28 Toán tin 7460117 A00, A01, D01, D07 16,5 /30
29 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 7510407 A00, A01, D01, D07 16,5 /30
Hiện 15 / 29 ngành