Tâm lý học giáo dục

7310403 · trình độ đại học
13trường có điểm chuẩn 2025
23,6–27,32khoảng điểm 2025
0nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì

Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.

Nghề nghiệp0 nghề · 0 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

Chưa dựng được bản đồ nghề cho ngành này. Ánh xạ ngành → nghề phải qua người soát nên làm dần từng cụm.

Điểm chuẩn theo trường1 năm · 13 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (27,32) cao hơn 95% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM D01 27,32 /30
2 Trường ĐH Cần Thơ C00, C14, C20, D14 26,75 /30
3 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 B03, C00, D01, X70 26,68 /30
4 Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên C00, C19, X70 26,11 /30
5 Trường Đại Học Sư Phạm Huế B00, C00, C14, C19 +5 25,9 /30
6 Trường Đại Học Vinh C00, C19 25,5 /30
7 Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM C00 25,18 /30
8 Trường Đại Học Tây Nguyên C00, C03, D01, D14 25,17 /30
9 Học Viện Quản Lý Giáo Dục A00, B00, C00, D01 +2 24,87 /30
10 Trường Đại Học Đồng Tháp C00 24,73 /30
11 Trường Đại Học Quy Nhơn C00, C03, C04, D01 +4 24,6 /30
12 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội D01, D14, D15 23,75 /30
13 Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM B00 23,6 /30
Hiện 12 / 13 trường

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.