Công nghệ kỹ thuật máy tính
7480108 · trình độ đại học
7trường có điểm chuẩn 2025
16–25,45khoảng điểm 2025
3nghề ngành này dẫn tới
9–70 trlương tham khảo/tháng
Điểm chuẩn 2021–2025
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì
Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.
Nghề nghiệp3 nghề · 2 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
| Nghề | QĐ34 | Độ phù hợp | Lương tham khảo | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Kỹ sư BackendBackend Developer | 2512 | Hợp vừa | 9–68 tr/tháng | ITviec · 01/2025Khá tin được |
| Chuyên viên phân tích hệ thốngSystems Analyst | 2511 | Hợp vừa | chưa có | chưa có nguồn lương đủ tin |
| Kỹ sư DevOpsDevOps Engineer | 2522 | Hợp vừa | 20–70 tr/tháng | VietnamWorks · 01/2025Chỉ nên tham khảo |
3 nghề · 2 nghề đã có dải lương dẫn nguồn
Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường5 năm · 7 trường 2025
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2025 (25,45) cao hơn 86%
trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM | A00 | 25,45 /30 |
| 2 | Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM | A00, A01, C01, X05 +2 | 24 /30 |
| 3 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 21,85 /30 |
| 4 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | A00, A01, A02, A03 +17 | 20,5 /30 |
| 5 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng | A00, A01, D01, D07 +2 | 20 /30 |
| 6 | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên | A00, A01, A02, A03 +38 | 18,75 /30 |
| 7 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh | A00, A01, B00, C01 +4 | 16 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 24,55 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 24,3 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 24,7 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 25,1 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.