Trường Y Dược Đà Nẵng
DDY
· Công lập · Nam Trung Bộ · Đà Nẵng
7ngành có điểm chuẩn 2025
16,5–23,23khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 7 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Răng - Hàm - Mặt 7720501 | B00, B08 | 23,23 /30 |
| 2 | Y khoa 7720101 | B00, B08 | 23 /30 |
| 3 | Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 | B00, B08, A00 | 19,85 /30 |
| 4 | Dược học 7720201 | B00, D07, A00 | 19,5 /30 |
| 5 | Điều dưỡng 7720301 | B00, B08, A00, D07 | 18,8 /30 |
| 6 | Tâm lý học 7310401 | B00, B08, B03, D01 | 17,7 /30 |
| 7 | Hóa dược 7720203 | B00, A00, D07, A01 | 16,5 /30 |