Y khoa

7720101 · trình độ đại học
33trường có điểm chuẩn 2025
20,01–28,13khoảng điểm 2025
1nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2020–2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì

Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.

Nghề nghiệp1 nghề · 0 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

NghềQĐ34Độ phù hợpLương tham khảoXuất xứ
Bác sĩ đa khoaGeneral Practitioner 2211 Hợp cao chưa có chưa có nguồn lương đủ tin
1 nghề · 0 nghề đã có dải lương dẫn nguồn Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường3 năm · 33 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (28,13) cao hơn 97% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại Học Y Hà Nội B00 28,13 /30
2 Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự A00, B00, D07 27,94 /30
3 Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội B00 27,43 /30
4 Đại Học Y Dược TPHCM B00 27,34 /30
5 Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên A00, A02, B00, D07 +1 25,85 /30
6 Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch B00 25,55 /30
7 Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng A00, B00 25,33 /30
8 Trường Đại Học Y Dược Huế B00, B08, D07 25,17 /30
9 Trường Đại Học Y Dược Thái Bình B00, D07, D08 24,6 /30
10 Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam B00, B03, A02, D08 +1 24,25 /30
11 Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ B00 23,88 /30
12 Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương B00, A00, D07, B08 23,8 /30
13 Trường Y Dược Đà Nẵng B00, B08 23 /30
14 Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng A00, B00, B08, D07 22,85 /30
15 Trường Đại Học Y Khoa Vinh A00, B00 22,1 /30
16 Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột B00, B05, B08, A00 +3 22 /30
17 Trường Đại Học Tây Nguyên B00, B03, B08, D07 21,76 /30
18 Trường Đại Học Phan Châu Trinh A00, A01, B00, B08 +1 21,5 /30
19 Đại Học Trà Vinh B00, B08 21,25 /30
20 Trường ĐH Duy Tân A00, A02, B00, B03 +2 20,5 /30
21 Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội A00, A02, B00, D08 +2 20,5 /30
22 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành B00, D07, B08 20,5 /30
23 Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A02, B00, B03 +2 20,5 /30
24 Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng A00, A02, B00, D07 +2 20,5 /30
25 Trường Đại học Tân Tạo A02, B00, B08 20,5 /30
26 Trường Đại Học Cửu Long A00, A01, A02, B00 +5 20,5 /30
27 Trường Đại Học Văn Lang A00, B00, D07, X09 +1 20,5 /30
28 Trường Đại Học Hòa Bình B00, A02, B03, B08 +1 20,5 /30
29 Trường Đại Học Đại Nam A00, B00, B03, B04 +3 20,5 /30
30 Trường Đại Học Đông Á A00, A02, B00, B08 +5 20,5 /30
31 Trường Đại Học Yersin Đà Lạt B08, A02, B00, X16 20,5 /30
32 Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh (Phía Nam) A00, A01, B00, B08 +1 20,01 /30
33 Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh (Phía Bắc) A00, A01, B00, B08 +1 20,01 /30
Hiện 12 / 33 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường Đại Học Kinh Bắc A00, A01, B00, D90 22,5 /30
2 Trường Đại Học Võ Trường Toản B00, A02, B03, D08 22,5 /30

Năm 2020

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2020
1 Phân hiệu Đại học Y Hà Nội tại Thanh Hóa B00 27,65 /30

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.