Trường Đại Học Kinh Bắc
UKB
· Tư thục · Đồng bằng sông Hồng · Bắc Ninh · website
10ngành có điểm chuẩn 2024
15–22,5khoảng điểm 2024
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2024
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 10 ngành 2024
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2024
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa 7720101 | A00, A01, B00, D90 | 22,5 /30 |
| 2 | Y học cổ truyền 7720115 | A00, A01, B00, D90 | 21 /30 |
| 3 | Dược học 7720201 | A00, A01, B00, D90 | 21 /30 |
| 4 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, C04, D01 | 15 /30 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | D01, A01, D14, D10 | 15 /30 |
| 6 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, C04, D01 | 15 /30 |
| 7 | Kế toán 7340301 | A00, A01, C04, D01 | 15 /30 |
| 8 | Luật 7380101 | A00, A01, D01, C00 | 15 /30 |
| 9 | Luật kinh tế 7380107 | A00, A01, D01, C00 | 15 /30 |
| 10 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | A00, A01, D01, C00 | 15 /30 |