Trường Đại Học Y Hà Nội

YHB · Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
14ngành có điểm chuẩn 2025
17–28,13khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 14 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Y khoa 7720101 B00 28,13 /30
2 Răng - Hàm - Mặt 7720501 B00 27,34 /30
3 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00 23,72 /30
4 Tâm lý học 7310401 B00 23,7 /30
5 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 A00, B00 23,57 /30
6 Y học cổ truyền 7720115 B00 23,5 /30
7 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 A00, B00 22,5 /30
8 Điều dưỡng 7720301 A00, B00 22,25 /30
9 Kỹ thuật phục hình răng 7720502 A00, B00 21,85 /30
10 Hộ sinh 7720302 A00, B00 20,35 /30
11 Dinh dưỡng 7720401 A00, B00 18,75 /30
12 Y tế công cộng 7720701 B00, B08 18,2 /30
13 Y học dự phòng 7720110 B00 17 /30
14 Công tác xã hội 7760101 A00, B00, B08 17 /30