Đại Học Y Dược TPHCM

YDS · Công lập · Đông Nam Bộ · TP. Hồ Chí Minh · website
15ngành có điểm chuẩn 2025
17–27,34khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 15 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Y khoa 7720101 B00 27,34 /30
2 Răng - Hàm - Mặt 7720501 B00 26,45 /30
3 Hóa dược 7720203 A00, B00 23,65 /30
4 Dược học 7720201 A00, B00 22,85 /30
5 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00 22,05 /30
6 Y học cổ truyền 7720115 B00 21,5 /30
7 Kỹ thuật phục hình răng 7720502 A00, B00 21,5 /30
8 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 A00, B00 21 /30
9 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 A00, B00 21 /30
10 Điều dưỡng 7720301 A00, B00 20,15 /30
11 Dinh dưỡng 7720401 A00, B00 19,25 /30
12 Y học dự phòng 7720110 A00, B00 19 /30
13 Hộ sinh 7720302 A00, B00 18 /30
14 Công tác xã hội 7760101 A00, B00, B03, B08 17,25 /30
15 Y tế công cộng 7720701 A00, B00 17 /30