Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam
THU
· Tư thục · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội
4ngành có điểm chuẩn 2025
17–17khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 4 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Điều dưỡng 7720301 | A00, A01, A02, B00 +5 | 17 /30 |
| 2 | Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 | A00, A02, B00, B08 +5 | 17 /30 |
| 3 | Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 | A00, A01, A02, B00 +5 | 17 /30 |
| 4 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 | A00, A01, A02, B00 +5 | 17 /30 |