Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á
DDA
· Tư thục · Đông Nam Bộ · Đồng Nai · website
17ngành có điểm chuẩn 2024
17–21khoảng điểm 2024
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2024
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 17 ngành 2024
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2024
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Dược học 7720201 | — | 21 /30 |
| 2 | Điều dưỡng 7720301 | — | 19 /30 |
| 3 | Công nghệ thông tin 7480201 | — | 17 /30 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | — | 17 /30 |
| 5 | Quản trị kinh doanh 7340101 | — | 17 /30 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | — | 17 /30 |
| 7 | Kế toán 7340301 | — | 17 /30 |
| 8 | Luật 7380101 | — | 17 /30 |
| 9 | Công nghệ chế tạo máy 7510202 | — | 17 /30 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 | — | 17 /30 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 | — | 17 /30 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | — | 17 /30 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 | — | 17 /30 |
| 14 | Công nghệ thực phẩm 7540101 | — | 17 /30 |
| 15 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 | — | 17 /30 |
| 16 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | — | 17 /30 |
| 17 | Quản trị khách sạn 7810201 | — | 17 /30 |
Hiện 15 / 17 ngành