Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai
DCD
· Tư thục · Đông Nam Bộ · Đồng Nai · website
24ngành có điểm chuẩn 2025
17,33–22,8khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 24 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Điều dưỡng 7720301 | A00, A02, B00, B08 +4 | 22,8 /30 |
| 2 | Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 | A00, A02, B00, B08 +4 | 22,8 /30 |
| 3 | Thiết kế đồ họa 7210403 | C00, C01, C02, D01 +5 | 17,67 /30 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | D01, D14, D15, D66 +1 | 17,67 /30 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | C00, C01, C02, D01 +4 | 17,67 /30 |
| 6 | Đông phương học 7310608 | C00, C01, C02, D01 +4 | 17,67 /30 |
| 7 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 | C00, C01, C02, D01 +5 | 17,67 /30 |
| 8 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 | A00, A01, A04, A10 +4 | 17,33 /30 |
| 9 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 | A00, A01, A04, A10 +4 | 17,33 /30 |
| 10 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, A04, A10 +4 | 17,33 /30 |
| 11 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, A07, C04 +3 | 17,33 /30 |
| 12 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A00, A01, A07, C04 +3 | 17,33 /30 |
| 13 | Kế toán 7340301 | A00, A01, A07, C04 +3 | 17,33 /30 |
| 14 | Công nghệ sinh học 7420201 | A00, A07, B00, B04 +5 | 17,33 /30 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 | A00, A01, A04, A10 +4 | 17,33 /30 |
| 16 | Công nghệ chế tạo máy 7510202 | A00, A01, A04, A10 +4 | 17,33 /30 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 | A00, A01, A04, A10 +4 | 17,33 /30 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | A00, A01, A04, A10 +4 | 17,33 /30 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 | A00, A07, B00, B04 +5 | 17,33 /30 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 | A00, A07, B00, B04 +5 | 17,33 /30 |
| 21 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | A00, A01, A07, C04 +3 | 17,33 /30 |
| 22 | Công nghệ thực phẩm 7540101 | A00, A07, BO0, B04 +5 | 17,33 /30 |
| 23 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | A00, A01, A07, C04 +3 | 17,33 /30 |
| 24 | Quản trị khách sạn 7810201 | A00, A01, A07, C04 +3 | 17,33 /30 |
Hiện 15 / 24 ngành