Trường Đại Học Tôn Đức Thắng
DTT
· Công lập · Đông Nam Bộ · TP. Hồ Chí Minh · website
29ngành có điểm chuẩn 2025
20–29,9khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 29 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | D01, D04 | 29,9 /30 |
| 2 | Công tác xã hội 7760101 | D01, C02 | 29,86 /30 |
| 3 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 | A01, D07, D01, X26 | 29,58 /30 |
| 4 | Quản trị kinh doanh 7340101 | C01 | 29,5 /30 |
| 5 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | A01, D07, D01, X26 | 29,1 /30 |
| 6 | Thiết kế thời trang 7210404 | H01, H02, H03, H04 +1 | 28,73 /30 |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | C01 | 28,59 /30 |
| 8 | Kiến trúc 7580101 | H01, H06, V02 | 28,54 /30 |
| 9 | Thiết kế nội thất 7580108 | H01, H02, H03, H04 +1 | 28,43 /30 |
| 10 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 | A01, D07, X26, D01 | 28,3 /30 |
| 11 | Kiểm toán 7340302 | C01 | 28,23 /30 |
| 12 | Kỹ thuật hoá học 7520301 | C02 | 27,95 /30 |
| 13 | Dược học 7720201 | D07 | 27,67 /30 |
| 14 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 | A01, D07, D01, X26 | 27,59 /30 |
| 15 | Quản lý thể dục thể thao 7810301 | D01, B08, A01 | 27,48 /30 |
| 16 | Kỹ thuật điện 7520201 | A01, D07, D01, X26 | 27,36 /30 |
| 17 | Kế toán 7340301 | C01 | 27,12 /30 |
| 18 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 | A00 | 27,03 /30 |
| 19 | Toán ứng dụng 7460112 | A00 | 26,39 /30 |
| 20 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 | A01, D01 | 25,3 /30 |
| 21 | Công nghệ sinh học 7420201 | A02, B00, B03, B08 +2 | 25,27 /30 |
| 22 | Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 | A01, D01, V02 | 24,33 /30 |
| 23 | Quản lý xây dựng 7580302 | A01, D01 | 24,2 /30 |
| 24 | Quan hệ lao động 7340408 | C01 | 23,8 /30 |
| 25 | Thống kê 7460201 | A00 | 23,75 /30 |
| 26 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 | A01, D01 | 22,5 /30 |
| 27 | Khoa học môi trường 7440301 | A00, A01, B00, B03 +4 | 20 /30 |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 | A00, A01, B00, B03 +4 | 20 /30 |
| 29 | Bảo hộ lao động 7850201 | A00, A01, B00, B03 +4 | 20 /30 |
Hiện 15 / 29 ngành