Quản lý thể dục thể thao

7810301 · trình độ đại học
12trường có điểm chuẩn 2025
15–27,48khoảng điểm 2025
0nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì

Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.

Nghề nghiệp0 nghề · 0 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

Chưa dựng được bản đồ nghề cho ngành này. Ánh xạ ngành → nghề phải qua người soát nên làm dần từng cụm.

Điểm chuẩn theo trường1 năm · 12 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (27,48) cao hơn 95% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng D01, B08, A01 27,48 /30
2 Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh T00, T01, T02, T05 +1 24,5 /30
3 Trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TPHCM T00, T02, T05, T08 +2 22,85 /30
4 Đại Học Trà Vinh B03, B08, C00, C14 +3 22 /30
5 Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà Nẵng B03, C01, C03, C04 +3 21,5 /30
6 Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao TPHCM T00, T01, T04, T06 21 /30
7 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 T00, T01, T02, T07 20,25 /30
8 Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên C00, C03, C04, C14 +6 15,65 /30
9 Trường Đại Học Cửu Long A00, A01, C00, C03 +5 15 /30
10 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
11 Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM A00, A01, C01, D01 +9 15 /30
12 Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa T00, T03, T05, T06 +2 15 /30

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.