Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM
UMT
· Tư thục · Đông Nam Bộ · TP. Hồ Chí Minh · website
9ngành có điểm chuẩn 2025
15–25khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 9 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Bất động sản 7340116 | A00, A01, C01, D01 +9 | 25 /30 |
| 2 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, C01, D01 +5 | 15 /30 |
| 3 | Thiết kế đồ họa 7210403 | A00, A01, C01, D01 +12 | 15 /30 |
| 4 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 | A00, A01, C01, D01 +7 | 15 /30 |
| 5 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, C01, D01 +9 | 15 /30 |
| 6 | Marketing 7340115 | A00, A01, C01, D01 +9 | 15 /30 |
| 7 | Kinh doanh quốc tế 7340120 | A00, A01, C01, D01 +9 | 15 /30 |
| 8 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | A00, A01, C01, D01 +9 | 15 /30 |
| 9 | Quản lý thể dục thể thao 7810301 | A00, A01, C01, D01 +9 | 15 /30 |