Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)

BVS · Công lập · Đông Nam Bộ · TP. Hồ Chí Minh
10ngành có điểm chuẩn 2025
16,25–24khoảng điểm 2025
3năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2019–2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành3 năm · 10 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, A01, D01, X06 +1 24 /30
2 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, X06, X26 23,47 /30
3 An toàn thông tin 7480202 A00, A01, X06, X26 23,09 /30
4 Công nghệ đa phương tiện 7329001 A00, A01, D01, X06 +1 21,35 /30
5 Marketing 7340115 A00, A01, D01, X06 +1 21,25 /30
6 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, X06, X26 21 /30
7 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, X06, X26 20 /30
8 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, X06, X26 19,8 /30
9 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, X06 +1 17,2 /30
10 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, X06 +1 16,25 /30

Năm 2022

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Công nghệ thông tin 7480201 25,85 /30
2 An toàn thông tin 7480202 25,05 /30
3 Marketing 7340115 24,85 /30
4 Công nghệ đa phương tiện 7329001 24,25 /30
5 Kế toán 7340301 22,9 /30
6 Quản trị kinh doanh 7340101 21,7 /30
7 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 21 /30
8 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 19,05 /30
9 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 19 /30

Năm 2019

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2019
1 Công nghệ thông tin 7480201 22 /30
2 Marketing 7340115 21,2 /30
3 Công nghệ đa phương tiện 7329001 21 /30
4 An toàn thông tin 7480202 20 /30
5 Quản trị kinh doanh 7340101 19,7 /30
6 Kế toán 7340301 18 /30
7 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 17 /30
8 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 17 /30