Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
BVH
· Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
16ngành có điểm chuẩn 2026
21,93–26,91khoảng điểm 2026
8năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2018–2026
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành8 năm · 16 ngành 2026
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
2026 16 ngành
2025 16 ngành
2024 4 ngành
2023 3 ngành
2022 13 ngành
2021 11 ngành
2019 10 ngành
2018 10 ngành
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | — | 26,91 /30 |
| 2 | Khoa học máy tính 7480101 | — | 26 /30 |
| 3 | An toàn thông tin 7480202 | — | 25,22 /30 |
| 4 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 | — | 25,18 /30 |
| 5 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 | — | 25 /30 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | — | 24,87 /30 |
| 7 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 | — | 24,54 /30 |
| 8 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 | — | 23,7 /30 |
| 9 | Thương mại điện tử 7340122 | — | 23,56 /30 |
| 10 | Công nghệ tài chính 7340205 | — | 23,23 /30 |
| 11 | Công nghệ thông tin 7480201 | — | 23 /30 |
| 12 | Marketing 7340115 | — | 22,75 /30 |
| 13 | Công nghệ đa phương tiện 7329001 | — | 22,75 /30 |
| 14 | Kế toán 7340301 | — | 22,47 /30 |
| 15 | Báo chí 7320101 | — | 22 /30 |
| 16 | Quản trị kinh doanh 7340101 | — | 21,93 /30 |
Hiện 15 / 16 ngành
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoa học máy tính 7480101 | — | 26,21 /30 |
| 2 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | A00, A01, X06, X26 | 26,19 /30 |
| 3 | Công nghệ thông tin 7480201 | — | 25,8 /30 |
| 4 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 | — | 25,67 /30 |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 | A00, A01, D01, X06 +1 | 25,25 /30 |
| 6 | An toàn thông tin 7480202 | — | 25,21 /30 |
| 7 | Thương mại điện tử 7340122 | A00, A01, D01, X06 +1 | 25,1 /30 |
| 8 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 | A00, A01, X06, X26 | 25,1 /30 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | A00, A01, X06, X26 | 24,61 /30 |
| 10 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 | — | 24,4 /30 |
| 11 | Marketing 7340115 | A00, A01, D01, X06 +1 | 24 /30 |
| 12 | Công nghệ đa phương tiện 7329001 | A00, A01, D01, X06 +1 | 24 /30 |
| 13 | Công nghệ tài chính 7340205 | A00, A01, D01, X06 +1 | 23,63 /30 |
| 14 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, X06, X26 +1 | 22,75 /30 |
| 15 | Báo chí 7320101 | A00, A01, D01, X06 +1 | 22,67 /30 |
| 16 | Kế toán 7340301 | A00, A01, D01, X06 +1 | 22,5 /30 |
Hiện 15 / 16 ngành
Năm 2024
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 | — | 26,4 /30 |
| 2 | Khoa học máy tính 7480101 | — | 26,31 /30 |
| 3 | An toàn thông tin 7480202 | — | 25,85 /30 |
| 4 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 | — | 25,59 /30 |
Năm 2023
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 | — | 26,59 /30 |
| 2 | Khoa học máy tính 7480101 | — | 26,55 /30 |
| 3 | An toàn thông tin 7480202 | — | 26,04 /30 |
Năm 2022
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 | — | 27,25 /30 |
| 2 | Khoa học máy tính 7480101 | — | 26,9 /30 |
| 3 | An toàn thông tin 7480202 | — | 26,7 /30 |
| 4 | Công nghệ đa phương tiện 7329001 | — | 26,45 /30 |
| 5 | Thương mại điện tử 7340122 | — | 26,35 /30 |
| 6 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 | — | 26,2 /30 |
| 7 | Marketing 7340115 | — | 26,1 /30 |
| 8 | Công nghệ tài chính 7340205 | — | 25,85 /30 |
| 9 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 | — | 25,6 /30 |
| 10 | Quản trị kinh doanh 7340101 | — | 25,55 /30 |
| 11 | Kế toán 7340301 | — | 25,35 /30 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | — | 25,1 /30 |
| 13 | Báo chí 7320101 | — | 24,4 /30 |
Năm 2021
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 | — | 26,9 /30 |
| 2 | An toàn thông tin 7480202 | — | 26,55 /30 |
| 3 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 | — | 26,55 /30 |
| 4 | Thương mại điện tử 7340122 | — | 26,5 /30 |
| 5 | Marketing 7340115 | — | 26,45 /30 |
| 6 | Công nghệ đa phương tiện 7329001 | — | 26,35 /30 |
| 7 | Quản trị kinh doanh 7340101 | — | 25,9 /30 |
| 8 | Công nghệ tài chính 7340205 | — | 25,9 /30 |
| 9 | Kế toán 7340301 | — | 25,75 /30 |
| 10 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 | — | 25,65 /30 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | — | 25,35 /30 |
Năm 2019
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2019 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 | — | 24,1 /30 |
| 2 | An toàn thông tin 7480202 | — | 23,35 /30 |
| 3 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 | — | 22,7 /30 |
| 4 | Công nghệ đa phương tiện 7329001 | — | 22,55 /30 |
| 5 | Thương mại điện tử 7340122 | — | 22,45 /30 |
| 6 | Marketing 7340115 | — | 22,35 /30 |
| 7 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 | — | 21,95 /30 |
| 8 | Quản trị kinh doanh 7340101 | — | 21,65 /30 |
| 9 | Kế toán 7340301 | — | 21,35 /30 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | — | 21,05 /30 |
Năm 2018
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2018 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 | — | 22 /30 |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 | — | 20,9 /30 |
| 3 | An toàn thông tin 7480202 | — | 20,8 /30 |
| 4 | Công nghệ đa phương tiện 7329001 | — | 20,75 /30 |
| 5 | Marketing 7340115 | — | 20,3 /30 |
| 6 | Thương mại điện tử 7340122 | — | 20,05 /30 |
| 7 | Quản trị kinh doanh 7340101 | — | 19,65 /30 |
| 8 | Kế toán 7340301 | — | 19,65 /30 |
| 9 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 | — | 19,1 /30 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | — | 19,05 /30 |