Trường Đại Học Công Đoàn

LDA · Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
16ngành có điểm chuẩn 2025
18,2–25,25khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 16 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Luật 7380101 C00, C03, C07, D01 +2 25,25 /30
2 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D11, D12, D14 +2 24,97 /30
3 Truyền thông đại chúng 7320105 D01, D11, D12, D14 +2 24,7 /30
4 Kinh tế 7310101 A01, D01, D07, D09 +2 24,4 /30
5 Du lịch 7810101 D01, D11, D12, D14 +2 24 /30
6 Công tác xã hội 7760101 C00, C03, C07, D01 +2 23,72 /30
7 Xã hội học 7310301 C00, C03, C07, D01 +2 23,7 /30
8 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A03, C01 +2 23,6 /30
9 Việt Nam học 7310630 D01, D11, D12, D14 +2 23,03 /30
10 Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A01, A03, C01 +2 21,5 /30
11 Quan hệ lao động 7340408 A01, D01, D07, D09 +2 20,43 /30
12 Bảo hộ lao động 7850201 A00, A01, A03, C01 +2 19,69 /30
13 Quản trị kinh doanh 7340101 A01, D01, D07, D09 +2 18,75 /30
14 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A01, D01, D07, D09 +2 18,75 /30
15 Quản trị nhân lực 7340404 A01, D01, D07, D09 +2 18,6 /30
16 Kế toán 7340301 A01, D01, D07, D09 +2 18,2 /30
Hiện 15 / 16 ngành