Trường Đại Học Lâm nghiệp

LNH · Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
25ngành có điểm chuẩn 2025
15–20,1khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 25 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, A01, C01, C02 +6 20,1 /30
2 Khoa học cây trồng 7620110 A00, B00, B02, C03 +5 19 /30
3 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A01, C00, D01, D14 +6 17 /30
4 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A01, C00, D01, D14 +6 16,7 /30
5 Quản lý đất đai 7850103 C04, D01, D14, D15 +6 16,6 /30
6 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A01, C00, D01, D14 +6 16,5 /30
7 Thiết kế nội thất 7580108 A01, C00, C03, D01 +6 16,5 /30
8 Chăn nuôi 7620105 A00, B00, B03, C02 +4 16,5 /30
9 Kinh tế 7310101 A01, C00, D01, D14 +6 16,2 /30
10 Kế toán 7340301 A01, C00, D01, D14 +6 16 /30
11 Kiến trúc cảnh quan 7580102 C04, H00, V01, X01 +6 16 /30
12 Công tác xã hội 7760101 A01, C00, D01, D14 +6 16 /30
13 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A07, B03, C01, C02 +6 16 /30
14 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01, C02 +6 15,8 /30
15 Bất động sản 7340116 C00, C03, C04, D01 +2 15,5 /30
16 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, C01, C02 +6 15,3 /30
17 Thú y 7640101 A00, B00, B03, C02 +4 15,3 /30
18 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, C01, C02 +6 15,2 /30
19 Quản trị kinh doanh 7340101 A01, C00, D01, D14 +6 15,2 /30
20 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, C01, C02 +6 15,2 /30
21 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, C01, C02 +6 15,2 /30
22 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A07, B03, C01, C02 +6 15,1 /30
23 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, B03, C02 +4 15 /30
24 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 A00, B00, C01, C02 +6 15 /30
25 Lâm sinh 7620205 A01, B00, B03, C02 +6 15 /30
Hiện 15 / 25 ngành