Trường Đại học Nghệ An
CEA
· Công lập · Bắc Trung Bộ · Nghệ An · website
16ngành có điểm chuẩn 2025
16–25khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 16 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ tài chính 7340205 | A00, D01, A01, C03 | 25 /30 |
| 2 | Lâm học 7620201 | A00, D01, A01, C03 | 24 /30 |
| 3 | Kiểm toán 7340302 | A00, D01, A01, C03 | 23,5 /30 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | D11, D15, D01, C03 | 22,14 /30 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | D11, D15, D01, C03 | 19 /30 |
| 6 | Thương mại điện tử 7340122 | A00, D01, A01, C03 | 18 /30 |
| 7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | A00, D01, A01, C03 | 18 /30 |
| 8 | Marketing 7340115 | A00, D01, A01, C03 | 17 /30 |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A00, D01, A01, C03 | 17 /30 |
| 10 | Kế toán 7340301 | A00, D01, A01, C03 | 17 /30 |
| 11 | Kinh tế 7310101 | A00, D01, A01, C03 | 16,5 /30 |
| 12 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, D01, A01, C03 | 16,5 /30 |
| 13 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, D01, A01, C03 | 16,25 /30 |
| 14 | Nông nghiệp 7620101 | B00, D01, A01, C03 | 16 /30 |
| 15 | Thú y 7640101 | B00, D01, A01, C03 | 16 /30 |
| 16 | Quản lý đất đai 7850103 | A00, D01, A01, C03 | 16 /30 |
Hiện 15 / 16 ngành