Trường Đại Học Nông Lâm Huế

DHL · Công lập · Bắc Trung Bộ · Thừa Thiên Huế · website
17ngành có điểm chuẩn 2025
15–19,5khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 17 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Thú y 7640101 A00, B00, C04, D01 +2 19,5 /30
2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, A08, C01 +5 18,5 /30
3 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A08, B03, C01 +4 17 /30
4 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, A08, C01 +5 16 /30
5 Chăn nuôi 7620105 A00, B00, C04, D01 +2 16 /30
6 Bất động sản 7340116 A01, C00, C01, C03 +4 15 /30
7 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, A08, B03, C01 +4 15 /30
8 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 A00, A01, A08, C01 +5 15 /30
9 Khuyến nông 7620102 A07, C00, C03, C04 +6 15 /30
10 Khoa học cây trồng 7620110 A08, B00, B03, C03 +4 15 /30
11 Bảo vệ thực vật 7620112 A08, B00, B03, C03 +4 15 /30
12 Phát triển nông thôn 7620116 A07, C00, C03, C04 +5 15 /30
13 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, B00, C03, C04 +3 15 /30
14 Nuôi trồng thủy sản 7620301 A00, A09, A11, B00 +10 15 /30
15 Bệnh học thủy sản 7620302 A00, A09, A11, B00 +10 15 /30
16 Quản lý thủy sản 7620305 A00, A09, A11, B00 +10 15 /30
17 Quản lý đất đai 7850103 A01, C00, C01, C03 +4 15 /30
Hiện 15 / 17 ngành