Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì
VUI
· Công lập · Trung du & miền núi phía Bắc · Phú Thọ · website
13ngành có điểm chuẩn 2025
15–15khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 13 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, D01, X06 +6 | 15 /30 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | D01, D04, D14, D15 +3 | 15 /30 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | D01, D04, D14, D15 +3 | 15 /30 |
| 4 | Quản trị kinh doanh 7340101 | C00, D01, D14, X26 +3 | 15 /30 |
| 5 | Kế toán 7340301 | C00, D01, D14, X26 +3 | 15 /30 |
| 6 | Hóa học 7440112 | A00, A01, B00, D01 +3 | 15 /30 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 | A00, A01, D01, X06 +6 | 15 /30 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 | A00, A01, D01, X06 +6 | 15 /30 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | A00, A01, D01, X06 +6 | 15 /30 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 | A00, A01, D01, X06 +6 | 15 /30 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 | A00, A01, B00, D01 +3 | 15 /30 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 | A00, A01, B00, D01 +3 | 15 /30 |
| 13 | Công nghệ thực phẩm 7540101 | A00, A01, B00, D01 +3 | 15 /30 |