Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên
DTE
· Công lập · Trung du & miền núi phía Bắc · Thái Nguyên · website
15ngành có điểm chuẩn 2025
17–19khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 15 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Marketing 7340115 | A00, A01, C04, D01 +1 | 19 /30 |
| 2 | Khoa học dữ liệu 7460108 | A00, A01, C01, D01 +1 | 19 /30 |
| 3 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | A00, A01, C01, D01 +1 | 18,5 /30 |
| 4 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, C04, D01 +1 | 18 /30 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế 7340120 | A00, A01, C04, D01 +1 | 18 /30 |
| 6 | Thương mại điện tử 7340122 | A00, A01, C04, D01 +1 | 18 /30 |
| 7 | Quản trị nhân lực 7340404 | A00, C00, D01, D14 +1 | 18 /30 |
| 8 | Luật kinh tế 7380107 | A00, C00, D01, D14 +1 | 18 /30 |
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | A00, C00, C04, D01 +1 | 18 /30 |
| 10 | Kinh tế 7310101 | A00, A01, C04, D01 +1 | 17,5 /30 |
| 11 | Kinh tế đầu tư 7310104 | A00, A01, C04, D01 +1 | 17,5 /30 |
| 12 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A00, A01, C01, D01 +1 | 17,5 /30 |
| 13 | Kế toán 7340301 | A00, A01, D01, D07 +1 | 17,5 /30 |
| 14 | Kinh tế phát triển 7310105 | A00, A01, C04, D01 +1 | 17 /30 |
| 15 | Quản lý công 7340403 | A00, A01, C01, D01 +1 | 17 /30 |