Học Viện Tài chính

HTC · Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
18ngành có điểm chuẩn 2025
21,51–26,6khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 18 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01, D07 26,6 /30
2 Marketing 7340115 A00, A01, D01, D07 26,23 /30
3 Kinh tế đầu tư 7310104 A00, A01, D01, D07 25,56 /30
4 Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A01, D01, D07 25,52 /30
5 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 25,47 /30
6 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07 25,43 /30
7 Luật 7380101 A00, A01, D01, D07 25,12 /30
8 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, D01, D07 25,07 /30
9 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 25,01 /30
10 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 24,98 /30
11 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 24,97 /30
12 Kinh tế chính trị 7310102 A00, A01, D01, D07 24,92 /30
13 Kinh doanh quốc tế 7340120 A01, D01, D07 24,89 /30
14 Toán kinh tế 7310108 A00, A01, D01, D07 24,57 /30
15 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D07 24,1 /30
16 Bảo hiểm 7340204 A00, A01, D01, D07 22,56 /30
17 Quản lý công 7340403 A00, A01, D01, D07 22,55 /30
18 Bất động sản 7340116 A00, A01, D01, D07 21,51 /30
Hiện 15 / 18 ngành