Giáo dục Chính trị

7140205 · trình độ đại học
14trường có điểm chuẩn 2025
21,42–28,33khoảng điểm 2025
1nghề ngành này dẫn tới
5,5–11,7 trlương tham khảo/tháng
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì

Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.

Nghề nghiệp1 nghề · 1 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

NghềQĐ34Độ phù hợpLương tham khảoXuất xứ
Giáo viên THPTUpper Secondary School Teacher 2331 Hợp cao 5,5–11,7 tr/tháng Chinh phu Viet Nam · 07/2024Khá tin được
1 nghề · 1 nghề đã có dải lương dẫn nguồn Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường1 năm · 14 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (28,33) cao hơn 98% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng C00, C19, X70, C03 28,33 /30
2 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội X70, X74, X78 28,22 /30
3 Trường Đại Học An Giang C00 28 /30
4 Trường Đại Học Tây Bắc C00, C14, C19, C20 +4 27,52 /30
5 Trường Đại Học Sư Phạm Huế C00, C19, C20, D66 +5 27,3 /30
6 Trường Đại Học Vinh C19, C20 27,17 /30
7 Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM X70 27,12 /30
8 Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên C20 26,98 /30
9 Trường Đại Học Tây Nguyên C00, C03, D01, D14 +1 26,75 /30
10 Trường Đại Học Quy Nhơn C00, D01, D14, X01 +3 26,65 /30
11 Trường Đại Học Hải Dương A00, C00, C02, C03 +5 25,73 /30
12 Trường Đại Học Sài Gòn B03, C01, C02, C03 +5 25,66 /30
13 Trường Đại Học Đồng Tháp D14 25,55 /30
14 Trường Đại Học Quảng Bình M11 21,42 /30
Hiện 12 / 14 trường

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.