Công nghệ giáo dục

7140103 · trình độ đại học
6trường có điểm chuẩn 2025
15–24,25khoảng điểm 2025
1nghề ngành này dẫn tới
5,5–11,7 trlương tham khảo/tháng
Điểm chuẩn 2021–2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì

Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.

Nghề nghiệp1 nghề · 1 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

NghềQĐ34Độ phù hợpLương tham khảoXuất xứ
Giảng viên Đại họcUniversity Lecturer 2311 Hợp vừa 5,5–11,7 tr/tháng Chinh phu Viet Nam · 07/2024Khá tin được
1 nghề · 1 nghề đã có dải lương dẫn nguồn Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường3 năm · 6 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (24,25) cao hơn 80% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM A00, C01, C02, X02 +2 24,25 /30
2 Trường Đại Học Đồng Tháp A00 21,06 /30
3 Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM X26 19,25 /30
4 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên A00, A01, D01, D07 15 /30
5 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành A00, A01, D01, B03 +9 15 /30
6 Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn A00, A01, X06, X10 +2 15 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Đại học Bách khoa Hà Nội 23,15 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Đại học Bách khoa Hà Nội 24,8 /30

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.