Trường Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân
DVX
· Tư thục · Bắc Trung Bộ · Nghệ An · website
8ngành có điểm chuẩn 2022
15–15khoảng điểm 2022
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2022
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 8 ngành 2022
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2022
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, A16, D90 | 15 /30 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | D01, D90, D78, A01 | 15 /30 |
| 3 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A12, C01, D01, D90 | 15 /30 |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A00, A01, D01, D90 | 15 /30 |
| 5 | Kế toán 7340301 | A00, A01, D01, D90 | 15 /30 |
| 6 | Công nghệ sinh học 7420201 | C08, B02, B00, D90 | 15 /30 |
| 7 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 | A00, A01, D07, C01 | 15 /30 |
| 8 | Quản trị khách sạn 7810201 | C00, D78, D96, C15 | 15 /30 |