Kỹ sư Xây dựng
Civil Engineer · QĐ34 mã 2142
11ngành dẫn tới nghề này
25–80 trlương tham khảo/tháng
16nguồn lương
Kỹ sư kỹ thuật xây dựngnhóm nghề theo QĐ34/2020
Nghề này làm gì 7 nhiệm vụ
Nhiệm vụ điển hình của nhóm nghề theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
Kỹ sư xây dựng nghiên cứu, tư vấn, thiết kế và chỉ đạo thi công; quản lý, vận hành và bảo trì các công trình kỹ thuật dân dụng; nghiên cứu và tư vấn về các khía cạnh công nghệ của các vật liệu cụ thể
| # | Nhiệm vụ chủ yếu |
|---|---|
| 1 | Tiến hành nghiên cứu và phát triển các lý thuyết, phương pháp mới hoặc cải tiến liên quan đến kỹ thuật dân dụng |
| 2 | Tư vấn và thiết kế các công trình như cầu, đập, bến cảng, đường bộ, sân bay, đường sắt, kênh, đường ống, hệ thống xử lý chất thải và kiểm soát lũ, công nghiệp và các tòa nhà lớn khác |
| 3 | Xác định và chỉ rõ các biện pháp thi công, vật liệu, tiêu chuẩn chất lượng và chỉ đạo công việc xây dựng |
| 4 | Thiết lập hệ thống kiểm soát để đảm bảo hoạt động hiệu quả của các cấu trúc cũng như an toàn và bảo vệ môi trường |
| 5 | Tổ chức, chỉ đạo bảo trì và sửa chữa các kết cấu công trình dân dụng hiện có |
| 6 | Phân tích phản ứng của đất, đá khi chịu áp lực của các kết cấu được đề xuất và thiết kế nền móng kết cấu |
| 7 | Phân tích độ ổn định của kết cấu và kiểm tra tính chất, độ bền của vật liệu được sử dụng trong xây dựng |
Mô tả ở cấp nhóm nghề — nêu công việc điển hình của cả nhóm, không phải mô tả riêng một vị trí.
Lương tham khảo 16 nguồn
Lương là số người lao động tự khai trong khảo sát, không phải số kiểm định — mỗi dải kèm nguồn và độ tin.
| Dải lương/tháng | Cấp bậc | Cỡ mẫu | Xuất xứ |
|---|---|---|---|
| 40–60 tr | Civil/Infrastructure Manager · 1-5 năm, TP.HCM | Adecco · 01/2026Khá tin được | |
| 60–80 tr | Civil/Infrastructure Manager · 5+ năm, TP.HCM | Adecco · 01/2026Khá tin được | |
| 25–35 tr | Civil/Infrastructure Manager · 1-5 năm, Hà Nội | Adecco · 01/2026Khá tin được | |
| 30–40 tr | Civil/Infrastructure Manager · 5+ năm, Hà Nội | Adecco · 01/2026Khá tin được | |
| 35–50 tr | Procurement (Civil) · 1-5 năm, TP.HCM | Adecco · 01/2026Khá tin được | |
| 50–80 tr | Procurement (Civil) · 5+ năm, TP.HCM | Adecco · 01/2026Khá tin được | |
| 30–35 tr | Procurement (Civil) · 1-5 năm, Hà Nội | Adecco · 01/2026Khá tin được | |
| 35–45 tr | Procurement (Civil) · 5+ năm, Hà Nội | Adecco · 01/2026Khá tin được | |
| 35–50 tr | Construction Manager · 1-5 năm, TP.HCM | Adecco · 01/2026Khá tin được | |
| 50–70 tr | Construction Manager · 5+ năm, TP.HCM | Adecco · 01/2026Khá tin được | |
| 35–45 tr | Construction Manager · 1-5 năm, Hà Nội | Adecco · 01/2026Khá tin được | |
| 40–60 tr | Construction Manager · 5+ năm, Hà Nội | Adecco · 01/2026Khá tin được | |
| 30–35 tr | Site Manager (Construction/MEP) · 1-5 năm, TP.HCM | Adecco · 01/2026Khá tin được | |
| 35–50 tr | Site Manager (Construction/MEP) · 5+ năm, TP.HCM | Adecco · 01/2026Khá tin được | |
| 30–40 tr | Site Manager (Construction/MEP) · 1-5 năm, Hà Nội | Adecco · 01/2026Khá tin được | |
| 35–50 tr | Site Manager (Construction/MEP) · 5+ năm, Hà Nội | Adecco · 01/2026Khá tin được |
16 nguồnCách chấm độ tin →
Lương tự khai trong khảo sát bên thứ ba — có thể lệch cao.
Ngành nào dẫn tới nghề này11 ngành
Cây cầu ngành → nghề do chúng tôi tự dựng, mỗi liên kết qua người soát.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Độ phù hợp |
|---|---|---|
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | Hợp cao |
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 7580202 | Hợp cao |
| Kỹ thuật xây dựng công trình biển | 7580203 | Hợp cao |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 7580210 | Hợp cao |
| Địa kỹ thuật xây dựng | 7580211 | Hợp cao |
| Quản lý xây dựng | 7580302 | Hợp cao |
| Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | Hợp vừa |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | Hợp vừa |
| Kỹ thuật tài nguyên nước | 7580212 | Hợp vừa |
| Kỹ thuật cấp thoát nước | 7580213 | Hợp vừa |
| Kinh tế xây dựng | 7580301 | Hợp vừa |
11 ngànhTất cả ngành →