Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
GTA
· Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
11ngành có điểm chuẩn 2025
16–24,5khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 11 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | A00, A01, D01, D07 +6 | 24,5 /30 |
| 2 | Luật 7380101 | C00, C03, C04, D01 +2 | 24 /30 |
| 3 | Thương mại điện tử 7340122 | A00, A01, D01, D07 +8 | 23,5 /30 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | A01, D01, D07, X25 +2 | 23,2 /30 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 | A00, A01, D01, D07 +6 | 23 /30 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 | A00, A01, D01, D07 +6 | 21,5 /30 |
| 7 | Hệ thống thông tin 7480104 | A00, A01, D01, D07 +6 | 21 /30 |
| 8 | Công nghệ tài chính 7340205 | A00, A01, D01, D07 +8 | 21 /30 |
| 9 | Công nghệ chế tạo máy 7510202 | A00, A01, D01, D07 +6 | 21 /30 |
| 10 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, D01, D07 +6 | 16 /30 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 | A00, A01, D01, D07 +6 | 16 /30 |