Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung
VHD
· Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
13ngành có điểm chuẩn 2025
16–18,4khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 13 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ tài chính 7340205 | A07, A08, A09, C00 +10 | 18,4 /30 |
| 2 | Kinh tế số 7310109 | A07, A08, A09, C00 +10 | 16,7 /30 |
| 3 | Khoa học máy tính 7480101 | A00, A01, A03, A04 +10 | 16,6 /30 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 | A00, A01, A03, A04 +10 | 16,3 /30 |
| 5 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, A03, A04 +10 | 16,1 /30 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A07, A08, A09, C00 +10 | 16,1 /30 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 | A00, A01, A03, A04 +10 | 16,1 /30 |
| 8 | Kinh tế 7310101 | A07, A08, A09, C00 +10 | 16 /30 |
| 9 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A07, A08, A09, C00 +10 | 16 /30 |
| 10 | Marketing 7340115 | A07, A08, A09, C00 +10 | 16 /30 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 | A00, A01, A03, A04 +10 | 16 /30 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 | A00, A01, A03, A04 +10 | 16 /30 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | A00, A01, A03, A04 +10 | 16 /30 |