Trường Đại Học Mở Hà Nội
MHN
· Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
17ngành có điểm chuẩn 2025
17,03–25khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 17 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Luật 7380101 | C00 | 25 /30 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | D01, D04 | 24,09 /30 |
| 3 | Luật kinh tế 7380107 | C01, C03, D01, X01 | 23,17 /30 |
| 4 | Luật quốc tế 7380108 | C01, C03, D01, X01 | 22,5 /30 |
| 5 | Thương mại điện tử 7340122 | A00, A01, D01, X26 | 22,19 /30 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | D01 | 21 /30 |
| 7 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, D01, X26 | 20,14 /30 |
| 8 | Kế toán 7340301 | A00, A01, D01, X26 | 19,69 /30 |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A00, A01, D01 | 19,56 /30 |
| 10 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, D01, X26 | 19,5 /30 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 | A00, A01, D01, X26 | 18,81 /30 |
| 12 | Công nghệ thực phẩm 7540101 | A00, A01, B00, D07 | 18,8 /30 |
| 13 | Bảo hiểm 7340204 | A00, A01, D01 | 18,56 /30 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | D01, D09, D10 | 18,4 /30 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 | A00, A01, D01, X26 | 18,06 /30 |
| 16 | Quản trị khách sạn 7810201 | D01, D09, D10 | 18,05 /30 |
| 17 | Công nghệ sinh học 7420201 | A00, A01, B00, D07 | 17,03 /30 |
Hiện 15 / 17 ngành