Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
SKN
· Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Ninh Bình · website
10ngành có điểm chuẩn 2025
14–14khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 10 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoa học máy tính 7480101 | A00, A01, AH2, AH3 +24 | 14 /30 |
| 2 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, AH2, AH3 +24 | 14 /30 |
| 3 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, AH2, AH3 +24 | 14 /30 |
| 4 | Kế toán 7340301 | A00, A01, AH2, AH3 +24 | 14 /30 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 | A00, A01, AH2, AH3 +24 | 14 /30 |
| 6 | Công nghệ chế tạo máy 7510202 | A00, A01, AH2, AH3 +24 | 14 /30 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 | A00, A01, AH2, AH3 +24 | 14 /30 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 | A00, A01, AH2, AH3 +24 | 14 /30 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | A00, A01, AH2, AH3 +24 | 14 /30 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 | A00, A01, AH2, AH3 +24 | 14 /30 |