Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị

DCQ · Tư thục · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội
17ngành có điểm chuẩn 2025
16–18khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 17 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Luật 7380101 X25, C00, D01, D14 18 /30
2 Luật kinh tế 7380107 X25, C00, D01, D14 18 /30
3 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, X02, X26, X18 16 /30
4 Công nghệ thông tin 7480201 A00, X02, X26, X18 16 /30
5 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D10, D14, D15 16 /30
6 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D10, D14, D15 16 /30
7 Kinh tế quốc tế 7310106 X25, X02, D01, C00 16 /30
8 Quản lý nhà nước 7310205 C00, D01, D14, D15 16 /30
9 Quản trị kinh doanh 7340101 X25, X02, D01, X53 16 /30
10 Marketing 7340115 X25, X02, D01, X53 16 /30
11 Bất động sản 7340116 X25, X02, D01, C00 16 /30
12 Tài chính - Ngân hàng 7340201 X25, X02, D01, X53 16 /30
13 Công nghệ tài chính 7340205 X25, X02, D01, X53 16 /30
14 Kế toán 7340301 X25, X02, D01, X53 16 /30
15 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, X04, X07 16 /30
16 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, X22 16 /30
17 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00, D01, D14, D15 16 /30
Hiện 15 / 17 ngành