Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
HPU
· Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hải Phòng · website
6ngành có điểm chuẩn 2025
15–16,1khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 6 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | A00, A01, A02, A03 +47 | 16,1 /30 |
| 2 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | A01, AH1, AH2, AH3 +47 | 15 /30 |
| 4 | Việt Nam học 7310630 | A16, B03, C00, C01 +47 | 15 /30 |
| 5 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
| 6 | Kỹ thuật môi trường 7520320 | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |