Trường Đại Học Thương Mại

TMU · Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
15ngành có điểm chuẩn 2025
25,1–27,8khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 15 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07 27,8 /30
2 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D07 27,6 /30
3 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D04, D07 27,4 /30
4 Marketing 7340115 A00, A01, D01, D07 27,3 /30
5 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D07 26,8 /30
6 Kinh tế quốc tế 7310106 A00, A01, D01, D07 26,6 /30
7 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D07 26,1 /30
8 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 26,1 /30
9 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 25,8 /30
10 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 25,8 /30
11 Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01, D07 25,7 /30
12 Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, D01, D07 25,6 /30
13 Luật kinh tế 7380107 A00, A01, D01, D07 25,4 /30
14 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, D07 25,4 /30
15 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07 25,1 /30