Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội
CCM
· Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
10ngành có điểm chuẩn 2025
16–19khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 10 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa 7210403 | D01, V01, V05, H00 +3 | 19 /30 |
| 2 | Thiết kế thời trang 7210404 | D01, V01, V05, H00 +3 | 18 /30 |
| 3 | Marketing 7340115 | A00, A01, B00, D01 +8 | 17 /30 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | A00, A01, B00, D01 +8 | 17 /30 |
| 5 | Quản lý công nghiệp 7510601 | A00, A01, B00, D01 +8 | 17 /30 |
| 6 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, B00, D01 +8 | 16 /30 |
| 7 | Thương mại điện tử 7340122 | A00, A01, B00, D01 +8 | 16 /30 |
| 8 | Kế toán 7340301 | A00, A01, B00, D01 +8 | 16 /30 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 | A00, A01, B00, D01 +8 | 16 /30 |
| 10 | Công nghệ sợi, dệt 7540202 | A00, A01, B00, D01 +8 | 16 /30 |