Khoa Quốc tế - Đại học Huế
DHI
· Công lập · Bắc Trung Bộ · Thừa Thiên Huế
5ngành có điểm chuẩn 2025
15–21,5khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 5 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 | C03, C04, D01, D09 +1 | 21,5 /30 |
| 2 | Quan hệ quốc tế 7310206 | C03, C04, D01, D09 +1 | 19 /30 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 | C03, C04, D01, D09 +1 | 15 /30 |
| 4 | Kinh tế xây dựng 7580301 | C03, C04, D01, D09 +1 | 15 /30 |
| 5 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 | C03, C04, D01, D09 +1 | 15 /30 |