Khối C20 xét tuyển ngành nào?

Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân · điểm chuẩn 2025
72ngành xét khối này
33trường
16,7điểm chuẩn trung vị
14–28,5thấp nhất – cao nhất

Ngành xét bằng khối C20

Xếp theo số trường đào tạo. Bấm vào ngành để xem nghề, lương và việc làm.

Luật7380101
8 trường
Công tác xã hội7760101
6 trường
Giáo dục Chính trị7140205
5 trường
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103
4 trường
Việt Nam học7310630
4 trường
Luật kinh tế7380107
3 trường
Quan hệ công chúng7320108
3 trường
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101
3 trường
Sư phạm Địa lý7140219
3 trường
Tâm lý học7310401
3 trường
Văn học7229030
3 trường
Chính trị học7310201
2 trường
Du lịch7810101
2 trường
Giáo dục Công dân7140204
2 trường
Giáo dục Mầm non7140201
2 trường
Kế toán7340301
2 trường
Ngôn ngữ Anh7220201
2 trường
Quản lý nhà nước7310205
2 trường
Quản trị khách sạn7810201
2 trường
Quản trị kinh doanh7340101
2 trường
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249
2 trường
Thông tin - Thư viện7320201
2 trường
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam7220101
2 trường
Truyền thông đa phương tiện7320104
2 trường
Tâm lý học giáo dục7310403
2 trường
Địa lý học7310501
2 trường
Báo chí7320101
1 trường
Chăn nuôi7620105
1 trường
Công nghệ sinh học7420201
1 trường
Công nghệ thông tin7480201
1 trường
Công nghệ thực phẩm7540101
1 trường
Công nghệ tài chính7340205
1 trường
Công tác thanh thiếu niên7760102
1 trường
Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208
1 trường
Giáo dục Tiểu học7140202
1 trường
Giáo dục pháp luật7140248
1 trường
Giáo dục Đặc biệt7140203
1 trường
Hàn Quốc học7310614
1 trường
Khoa học cây trồng7620110
1 trường
Khoa học môi trường7440301
1 trường
Khoa học quản lý7340401
1 trường
Khuyến nông7620102
1 trường
Kinh doanh quốc tế7340120
1 trường
Kinh tế7310101
1 trường
Kinh tế nông nghiệp7620115
1 trường
Kinh tế số7310109
1 trường
Luật dân sự và tố tụng dân sự7380103
1 trường
Luật hiến pháp và luật hành chính7380102
1 trường
Lâm sinh7620205
1 trường
Marketing7340115
1 trường
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204
1 trường
Nông nghiệp7620101
1 trường
Phát triển nông thôn7620116
1 trường
Quan hệ quốc tế7310206
1 trường
Quản lý giáo dục7140114
1 trường
Quản lý thông tin7320205
1 trường
Quản lý thể dục thể thao7810301
1 trường
Quản lý tài nguyên rừng7620211
1 trường
Quản lý văn hóa7229042
1 trường
Quản lý đất đai7850103
1 trường
Quản trị nhân lực7340404
1 trường
Quản trị văn phòng7340406
1 trường
Sư phạm Ngữ văn7140217
1 trường
Sư phạm Tiếng H'mong7140227
1 trường
Thú y7640101
1 trường
Trung Quốc học7310612
1 trường
Tài chính - Ngân hàng7340201
1 trường
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112
1 trường
Văn hóa học7229040
1 trường
Đông Nam Á học7310620
1 trường
Đông phương học7310608
1 trường
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106
1 trường