Khối X20 xét tuyển ngành nào?

điểm chuẩn 2025
46ngành xét khối này
4trường
19,25điểm chuẩn trung vị
16–27,9thấp nhất – cao nhất
Chưa đối chiếu được tên môn của mã này (mã mới hoặc mã riêng của trường) — vẫn thống kê được nó đang xét ngành nào.

Ngành xét bằng khối X20

Xếp theo số trường đào tạo. Bấm vào ngành để xem nghề, lương và việc làm.

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303
2 trường
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302
2 trường
Công nghệ thông tin7480201
2 trường
Quản trị kinh doanh7340101
2 trường
An toàn thông tin7480202
1 trường
Chăn nuôi7620105
1 trường
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102
1 trường
Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401
1 trường
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108
1 trường
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406
1 trường
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301
1 trường
Công nghệ sau thu hoạch7540104
1 trường
Công nghệ sinh học7420201
1 trường
Công nghệ thực phẩm7540101
1 trường
Công nghệ truyền thông7320106
1 trường
Giáo dục Mầm non7140201
1 trường
Hệ thống thông tin quản lý7340405
1 trường
Khoa học cây trồng7620110
1 trường
Khoa học dữ liệu7460108
1 trường
Khoa học máy tính7480101
1 trường
Kinh tế quốc tế7310106
1 trường
Kinh tế số7310109
1 trường
Kế toán7340301
1 trường
Kỹ thuật hàng không7520120
1 trường
Kỹ thuật phần mềm7480103
1 trường
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207
1 trường
Luật7380101
1 trường
Marketing7340115
1 trường
Ngôn ngữ Anh7220201
1 trường
Quản lý hoạt động bay7840102
1 trường
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101
1 trường
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202
1 trường
Quản trị văn phòng7340406
1 trường
Sư phạm Hóa học7140212
1 trường
Sư phạm Sinh học7140213
1 trường
Sư phạm Tiếng Anh7140231
1 trường
Sư phạm Toán học7140209
1 trường
Thiết kế đồ họa7210403
1 trường
Thú y7640101
1 trường
Thương mại điện tử7340122
1 trường
Triết học7229001
1 trường
Truyền thông đa phương tiện7320104
1 trường
Tài chính - Ngân hàng7340201
1 trường
Việt Nam học7310630
1 trường
Văn học7229030
1 trường
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106
1 trường