Khối A08 xét tuyển ngành nào?
điểm chuẩn 2025
53ngành xét khối này
16trường
16điểm chuẩn trung vị
14–28,66thấp nhất – cao nhất
Chưa đối chiếu được tên môn của mã này (mã mới hoặc mã riêng của trường) —
vẫn thống kê được nó đang xét ngành nào.
Ngành xét bằng khối A08
Xếp theo số trường đào tạo. Bấm vào ngành để xem nghề, lương và việc làm.
Không có ngành nào khớp trong khối này.
Quản trị kinh doanh7340101
7 trường
Công nghệ thông tin7480201
6 trường
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301
4 trường
Thương mại điện tử7340122
4 trường
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201
3 trường
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302
3 trường
Khoa học máy tính7480101
3 trường
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605
3 trường
Luật7380101
3 trường
Tài chính - Ngân hàng7340201
3 trường
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103
2 trường
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205
2 trường
Công nghệ thực phẩm7540101
2 trường
Du lịch7810101
2 trường
Kinh doanh quốc tế7340120
2 trường
Kinh tế7310101
2 trường
Kinh tế số7310109
2 trường
Luật kinh tế7380107
2 trường
Marketing7340115
2 trường
Sư phạm Lịch sử7140218
2 trường
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106
2 trường
An toàn thông tin7480202
1 trường
Bảo vệ thực vật7620112
1 trường
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203
1 trường
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108
1 trường
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303
1 trường
Công nghệ truyền thông7320106
1 trường
Công nghệ tài chính7340205
1 trường
Hệ thống thông tin quản lý7340405
1 trường
Khoa học cây trồng7620110
1 trường
Kế toán7340301
1 trường
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210
1 trường
Kỹ thuật cơ điện tử7520114
1 trường
Kỹ thuật máy tính7480106
1 trường
Kỹ thuật môi trường7520320
1 trường
Kỹ thuật phần mềm7480103
1 trường
Kỹ thuật xây dựng7580201
1 trường
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216
1 trường
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210
1 trường
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204
1 trường
Quản lý nhà nước7310205
1 trường
Quản lý xây dựng7580302
1 trường
Quản trị khách sạn7810201
1 trường
Quản trị nhân lực7340404
1 trường
Quản trị văn phòng7340406
1 trường
Sư phạm Toán học7140209
1 trường
Thiết kế công nghiệp7210402
1 trường
Thiết kế đồ họa7210403
1 trường
Toán học7460101
1 trường
Toán tin7460117
1 trường
Truyền thông đa phương tiện7320104
1 trường
Trí tuệ nhân tạo7480107
1 trường
Tâm lý học7310401
1 trường