Khối X13 xét tuyển ngành nào?
điểm chuẩn 2025
60ngành xét khối này
24trường
18,5điểm chuẩn trung vị
14–27,9thấp nhất – cao nhất
Chưa đối chiếu được tên môn của mã này (mã mới hoặc mã riêng của trường) —
vẫn thống kê được nó đang xét ngành nào.
Ngành xét bằng khối X13
Xếp theo số trường đào tạo. Bấm vào ngành để xem nghề, lương và việc làm.
Không có ngành nào khớp trong khối này.
Công nghệ sinh học7420201
5 trường
Thú y7640101
4 trường
Điều dưỡng7720301
4 trường
Công nghệ thực phẩm7540101
3 trường
Dược học7720201
3 trường
Nông học7620109
3 trường
Quản trị kinh doanh7340101
3 trường
Sư phạm Sinh học7140213
3 trường
Y khoa7720101
3 trường
Bảo vệ thực vật7620112
2 trường
Chăn nuôi7620105
2 trường
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406
2 trường
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303
2 trường
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302
2 trường
Công nghệ thông tin7480201
2 trường
Dinh dưỡng7720401
2 trường
Khoa học cây trồng7620110
2 trường
Khoa học máy tính7480101
2 trường
Nông nghiệp7620101
2 trường
Quản lý tài nguyên rừng7620211
2 trường
An toàn thông tin7480202
1 trường
Bệnh học thủy sản7620302
1 trường
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102
1 trường
Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401
1 trường
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108
1 trường
Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206
1 trường
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301
1 trường
Công nghệ sau thu hoạch7540104
1 trường
Công nghệ truyền thông7320106
1 trường
Hệ thống thông tin quản lý7340405
1 trường
Hộ sinh7720302
1 trường
Khoa học dữ liệu7460108
1 trường
Kinh doanh quốc tế7340120
1 trường
Kinh tế7310101
1 trường
Kinh tế số7310109
1 trường
Kinh tế vận tải7840104
1 trường
Kiểm toán7340302
1 trường
Kế toán7340301
1 trường
Kỹ thuật Phục hồi chức năng7720603
1 trường
Kỹ thuật hàng không7520120
1 trường
Kỹ thuật phần mềm7480103
1 trường
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601
1 trường
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207
1 trường
Lâm sinh7620205
1 trường
Marketing7340115
1 trường
Nuôi trồng thủy sản7620301
1 trường
Quản lý hoạt động bay7840102
1 trường
Quản lý thủy sản7620305
1 trường
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101
1 trường
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103
1 trường
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202
1 trường
Quản trị nhân lực7340404
1 trường
Quản trị văn phòng7340406
1 trường
Sinh học ứng dụng7420203
1 trường
Sư phạm Toán học7140209
1 trường
Thiết kế đồ họa7210403
1 trường
Thương mại điện tử7340122
1 trường
Truyền thông đa phương tiện7320104
1 trường
Tài chính - Ngân hàng7340201
1 trường
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106
1 trường