Khối X56 xét tuyển ngành nào?

điểm chuẩn 2025
49ngành xét khối này
17trường
15điểm chuẩn trung vị
15–28,5thấp nhất – cao nhất
Chưa đối chiếu được tên môn của mã này (mã mới hoặc mã riêng của trường) — vẫn thống kê được nó đang xét ngành nào.

Ngành xét bằng khối X56

Xếp theo số trường đào tạo. Bấm vào ngành để xem nghề, lương và việc làm.

Công nghệ thông tin7480201
10 trường
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205
6 trường
Quản trị kinh doanh7340101
6 trường
Kế toán7340301
5 trường
Thương mại điện tử7340122
4 trường
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201
3 trường
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301
3 trường
Khoa học dữ liệu7460108
3 trường
Kiến trúc7580101
3 trường
Kỹ thuật xây dựng7580201
3 trường
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205
3 trường
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605
3 trường
Quản lý xây dựng7580302
3 trường
Tài chính - Ngân hàng7340201
3 trường
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102
2 trường
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203
2 trường
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406
2 trường
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303
2 trường
Công nghệ thực phẩm7540101
2 trường
Kiến trúc nội thất7580103
2 trường
Kỹ thuật phần mềm7480103
2 trường
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216
2 trường
Sư phạm Tin học7140210
2 trường
Sư phạm Toán học7140209
2 trường
Công nghệ dệt, may7540204
1 trường
Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401
1 trường
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108
1 trường
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302
1 trường
Công nghệ sinh học7420201
1 trường
Công nghệ vật liệu dệt, may7540203
1 trường
Du lịch7810101
1 trường
Hóa học7440112
1 trường
Hệ thống thông tin7480104
1 trường
Khoa học máy tính7480101
1 trường
Kinh doanh quốc tế7340120
1 trường
Kinh tế số7310109
1 trường
Kinh tế xây dựng7580301
1 trường
Kỹ thuật cơ khí7520103
1 trường
Kỹ thuật cơ điện tử7520114
1 trường
Kỹ thuật cấp thoát nước7580213
1 trường
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118
1 trường
Kỹ thuật y sinh7520212
1 trường
Marketing7340115
1 trường
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102
1 trường
Quản lý công nghiệp7510601
1 trường
Quản trị nhân lực7340404
1 trường
Toán học7460101
1 trường
Trí tuệ nhân tạo7480107
1 trường
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106
1 trường