Khối A04 xét tuyển ngành nào?
điểm chuẩn 2025
102ngành xét khối này
39trường
18điểm chuẩn trung vị
13–28,66thấp nhất – cao nhất
Chưa đối chiếu được tên môn của mã này (mã mới hoặc mã riêng của trường) —
vẫn thống kê được nó đang xét ngành nào.
Ngành xét bằng khối A04
Xếp theo số trường đào tạo. Bấm vào ngành để xem nghề, lương và việc làm.
Không có ngành nào khớp trong khối này.
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301
10 trường
Công nghệ thông tin7480201
10 trường
Quản trị kinh doanh7340101
8 trường
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203
6 trường
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205
6 trường
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303
6 trường
Kỹ thuật xây dựng7580201
6 trường
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302
5 trường
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102
4 trường
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201
4 trường
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103
4 trường
Khoa học máy tính7480101
4 trường
Kế toán7340301
4 trường
Kỹ thuật phần mềm7480103
4 trường
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605
4 trường
Marketing7340115
4 trường
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101
4 trường
Sư phạm Toán học7140209
4 trường
Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206
3 trường
Công nghệ thực phẩm7540101
3 trường
Kinh tế7310101
3 trường
Kỹ thuật cơ khí7520103
3 trường
Kỹ thuật cơ điện tử7520114
3 trường
Kỹ thuật môi trường7520320
3 trường
Kỹ thuật ô tô7520130
3 trường
Sư phạm Vật lý7140211
3 trường
Thương mại điện tử7340122
3 trường
Trí tuệ nhân tạo7480107
3 trường
Tài chính - Ngân hàng7340201
3 trường
Hệ thống thông tin quản lý7340405
2 trường
Khoa học dữ liệu7460108
2 trường
Kinh doanh quốc tế7340120
2 trường
Kiến trúc7580101
2 trường
Kiểm toán7340302
2 trường
Kỹ thuật không gian7520121
2 trường
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205
2 trường
Luật kinh tế7380107
2 trường
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103
2 trường
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202
2 trường
Vật lý kỹ thuật7520401
2 trường
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106
2 trường
An toàn thông tin7480202
1 trường
Bảo hiểm7340204
1 trường
Bất động sản7340116
1 trường
Chăn nuôi7620105
1 trường
Công nghệ chế tạo máy7510202
1 trường
Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104
1 trường
Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401
1 trường
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108
1 trường
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406
1 trường
Công nghệ sau thu hoạch7540104
1 trường
Công nghệ sinh học7420201
1 trường
Công nghệ truyền thông7320106
1 trường
Công nghệ tài chính7340205
1 trường
Công tác xã hội7760101
1 trường
Du lịch7810101
1 trường
Giáo dục Mầm non7140201
1 trường
Giáo dục Tiểu học7140202
1 trường
Hải dương học7440228
1 trường
Hệ thống thông tin7480104
1 trường
Khoa học cây trồng7620110
1 trường
Kinh doanh thương mại7340121
1 trường
Kinh tế quốc tế7310106
1 trường
Kinh tế số7310109
1 trường
Kinh tế vận tải7840104
1 trường
Kỹ thuật cấp thoát nước7580213
1 trường
Kỹ thuật hoá học7520301
1 trường
Kỹ thuật hàng không7520120
1 trường
Kỹ thuật máy tính7480106
1 trường
Kỹ thuật tài nguyên nước7580212
1 trường
Kỹ thuật vật liệu7520309
1 trường
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202
1 trường
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216
1 trường
Kỹ thuật điện7520201
1 trường
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207
1 trường
Kỹ thuật địa vật lý7520502
1 trường
Luật7380101
1 trường
Ngôn ngữ Anh7220201
1 trường
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210
1 trường
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204
1 trường
Quản lý hoạt động bay7840102
1 trường
Quản lý xây dựng7580302
1 trường
Quản lý đô thị và công trình7580106
1 trường
Quản lý đất đai7850103
1 trường
Quản trị khách sạn7810201
1 trường
Quản trị nhân lực7340404
1 trường
Quản trị văn phòng7340406
1 trường
Sư phạm Hóa học7140212
1 trường
Sư phạm Sinh học7140213
1 trường
Sư phạm Tin học7140210
1 trường
Sư phạm Tiếng Anh7140231
1 trường
Thiết kế công nghiệp7210402
1 trường
Thiết kế đồ họa7210403
1 trường
Thú y7640101
1 trường
Toán kinh tế7310108
1 trường
Toán ứng dụng7460112
1 trường
Triết học7229001
1 trường
Truyền thông đa phương tiện7320104
1 trường
Việt Nam học7310630
1 trường
Văn học7229030
1 trường
Vật lý học7440102
1 trường
Địa chất học7440201
1 trường