Khối D10 xét tuyển ngành nào?

Toán, Địa lí, Tiếng Anh · điểm chuẩn 2025
125ngành xét khối này
90trường
17,33điểm chuẩn trung vị
13–29,21thấp nhất – cao nhất

Ngành xét bằng khối D10

Xếp theo số trường đào tạo. Bấm vào ngành để xem nghề, lương và việc làm.

Ngôn ngữ Anh7220201
47 trường
Quản trị kinh doanh7340101
31 trường
Kế toán7340301
20 trường
Tài chính - Ngân hàng7340201
18 trường
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103
15 trường
Kinh doanh quốc tế7340120
13 trường
Marketing7340115
13 trường
Công nghệ thông tin7480201
12 trường
Kinh tế7310101
10 trường
Quản trị khách sạn7810201
10 trường
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605
9 trường
Du lịch7810101
8 trường
Sư phạm Tiếng Anh7140231
8 trường
Thương mại điện tử7340122
7 trường
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301
6 trường
Luật kinh tế7380107
6 trường
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204
6 trường
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101
6 trường
Kinh tế quốc tế7310106
5 trường
Ngôn ngữ Nhật7220209
5 trường
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202
5 trường
Truyền thông đa phương tiện7320104
5 trường
Công nghệ tài chính7340205
4 trường
Kinh tế số7310109
4 trường
Kiểm toán7340302
4 trường
Luật7380101
4 trường
Quan hệ quốc tế7310206
4 trường
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406
3 trường
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205
3 trường
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303
3 trường
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302
3 trường
Công nghệ sinh học7420201
3 trường
Công nghệ thực phẩm7540101
3 trường
Hàn Quốc học7310614
3 trường
Hệ thống thông tin quản lý7340405
3 trường
Kinh doanh thương mại7340121
3 trường
Kỹ thuật phần mềm7480103
3 trường
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210
3 trường
Quản trị nhân lực7340404
3 trường
Quốc tế học7310601
3 trường
Sư phạm Địa lý7140219
3 trường
Thiết kế đồ họa7210403
3 trường
Bất động sản7340116
2 trường
Chăn nuôi7620105
2 trường
Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401
2 trường
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103
2 trường
Khoa học dữ liệu7460108
2 trường
Khoa học máy tính7480101
2 trường
Khoa học quản lý7340401
2 trường
Kỹ thuật không gian7520121
2 trường
Kỹ thuật xây dựng7580201
2 trường
Luật quốc tế7380108
2 trường
Ngôn ngữ Pháp7220203
2 trường
Nhật Bản học7310613
2 trường
Quản lý đất đai7850103
2 trường
Thú y7640101
2 trường
Trung Quốc học7310612
2 trường
Trí tuệ nhân tạo7480107
2 trường
Việt Nam học7310630
2 trường
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112
2 trường
Văn học7229030
2 trường
Điều dưỡng7720301
2 trường
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106
2 trường
An toàn thông tin7480202
1 trường
Báo chí7320101
1 trường
Bảo hiểm7340204
1 trường
Công nghệ chế tạo máy7510202
1 trường
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102
1 trường
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201
1 trường
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203
1 trường
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108
1 trường
Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206
1 trường
Công nghệ sau thu hoạch7540104
1 trường
Công nghệ truyền thông7320106
1 trường
Công tác xã hội7760101
1 trường
Giáo dục Mầm non7140201
1 trường
Giáo dục Tiểu học7140202
1 trường
Khoa học cây trồng7620110
1 trường
Khoa học môi trường7440301
1 trường
Kinh doanh xuất bản phẩm7320402
1 trường
Kinh tế chính trị7310102
1 trường
Kinh tế nông nghiệp7620115
1 trường
Kinh tế phát triển7310105
1 trường
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102
1 trường
Kinh tế vận tải7840104
1 trường
Kinh tế xây dựng7580301
1 trường
Kỹ thuật Phục hồi chức năng7720603
1 trường
Kỹ thuật hàng không7520120
1 trường
Kỹ thuật máy tính7480106
1 trường
Kỹ thuật môi trường7520320
1 trường
Kỹ thuật mỏ7520601
1 trường
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503
1 trường
Kỹ thuật tuyển khoáng7520607
1 trường
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205
1 trường
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601
1 trường
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207
1 trường
Kỹ thuật địa chất7520501
1 trường
Lịch sử7229010
1 trường
Ngôn ngữ Nga7220202
1 trường
Ngôn ngữ học7229020
1 trường
Nuôi trồng thủy sản7620301
1 trường
Quan hệ công chúng7320108
1 trường
Quan hệ lao động7340408
1 trường
Quản lý công nghiệp7510601
1 trường
Quản lý hoạt động bay7840102
1 trường
Quản lý thể dục thể thao7810301
1 trường
Quản lý xây dựng7580302
1 trường
Quản lý đô thị và công trình7580106
1 trường
Quản trị văn phòng7340406
1 trường
Sư phạm Hóa học7140212
1 trường
Sư phạm Sinh học7140213
1 trường
Sư phạm Tiếng Pháp7140233
1 trường
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234
1 trường
Sư phạm Toán học7140209
1 trường
Thiết kế công nghiệp7210402
1 trường
Thông tin - Thư viện7320201
1 trường
Thống kê kinh tế7310107
1 trường
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam7220101
1 trường
Toán kinh tế7310108
1 trường
Triết học7229001
1 trường
Truyền thông quốc tế7320107
1 trường
Y học cổ truyền7720115
1 trường
Đông phương học7310608
1 trường
Địa chất học7440201
1 trường
Địa kỹ thuật xây dựng7580211
1 trường