Khối X25 xét tuyển ngành nào?
điểm chuẩn 2025
97ngành xét khối này
59trường
19điểm chuẩn trung vị
14–29,21thấp nhất – cao nhất
Chưa đối chiếu được tên môn của mã này (mã mới hoặc mã riêng của trường) —
vẫn thống kê được nó đang xét ngành nào.
Ngành xét bằng khối X25
Xếp theo số trường đào tạo. Bấm vào ngành để xem nghề, lương và việc làm.
Không có ngành nào khớp trong khối này.
Quản trị kinh doanh7340101
26 trường
Ngôn ngữ Anh7220201
25 trường
Kế toán7340301
20 trường
Tài chính - Ngân hàng7340201
14 trường
Kinh tế7310101
11 trường
Công nghệ thông tin7480201
10 trường
Luật kinh tế7380107
10 trường
Luật7380101
9 trường
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103
9 trường
Marketing7340115
7 trường
Quản trị khách sạn7810201
7 trường
Thương mại điện tử7340122
7 trường
Công nghệ tài chính7340205
6 trường
Khoa học máy tính7480101
6 trường
Kinh doanh quốc tế7340120
6 trường
Khoa học dữ liệu7460108
5 trường
Sư phạm Tiếng Anh7140231
5 trường
Bất động sản7340116
4 trường
Kinh tế quốc tế7310106
4 trường
Kiểm toán7340302
4 trường
Kỹ thuật phần mềm7480103
4 trường
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605
4 trường
Hệ thống thông tin quản lý7340405
3 trường
Kinh doanh thương mại7340121
3 trường
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207
3 trường
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102
3 trường
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204
3 trường
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202
3 trường
Quản trị nhân lực7340404
3 trường
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205
2 trường
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303
2 trường
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302
2 trường
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301
2 trường
Công nghệ sinh học7420201
2 trường
Công nghệ thực phẩm7540101
2 trường
Du lịch7810101
2 trường
Giáo dục Chính trị7140205
2 trường
Kinh tế số7310109
2 trường
Kỹ thuật cơ điện tử7520114
2 trường
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216
2 trường
Quản lý công nghiệp7510601
2 trường
Quản lý nhà nước7310205
2 trường
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101
2 trường
Quản trị văn phòng7340406
2 trường
Sư phạm Toán học7140209
2 trường
Truyền thông đa phương tiện7320104
2 trường
Trí tuệ nhân tạo7480107
2 trường
An toàn thông tin7480202
1 trường
Bảo hiểm7340204
1 trường
Chăn nuôi7620105
1 trường
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102
1 trường
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201
1 trường
Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401
1 trường
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108
1 trường
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406
1 trường
Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206
1 trường
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103
1 trường
Công nghệ sau thu hoạch7540104
1 trường
Công nghệ truyền thông7320106
1 trường
Giáo dục Công dân7140204
1 trường
Giáo dục Mầm non7140201
1 trường
Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208
1 trường
Giáo dục pháp luật7140248
1 trường
Hệ thống thông tin7480104
1 trường
Khoa học cây trồng7620110
1 trường
Khoa học quản lý7340401
1 trường
Kinh doanh nông nghiệp7620114
1 trường
Kinh tế công nghiệp7510604
1 trường
Kinh tế nông nghiệp7620115
1 trường
Kinh tế xây dựng7580301
1 trường
Kỹ thuật cơ khí7520103
1 trường
Kỹ thuật hàng không7520120
1 trường
Kỹ thuật máy tính7480106
1 trường
Kỹ thuật môi trường7520320
1 trường
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503
1 trường
Kỹ thuật xây dựng7580201
1 trường
Kỹ thuật điện7520201
1 trường
Luật quốc tế7380108
1 trường
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210
1 trường
Ngôn ngữ Nga7220202
1 trường
Ngôn ngữ Nhật7220209
1 trường
Phát triển nông thôn7620116
1 trường
Quan hệ lao động7340408
1 trường
Quản lý hoạt động bay7840102
1 trường
Quốc tế học7310601
1 trường
Sư phạm Hóa học7140212
1 trường
Sư phạm Sinh học7140213
1 trường
Thiết kế đồ họa7210403
1 trường
Thú y7640101
1 trường
Thống kê kinh tế7310107
1 trường
Toán kinh tế7310108
1 trường
Triết học7229001
1 trường
Việt Nam học7310630
1 trường
Văn học7229030
1 trường
Điều dưỡng7720301
1 trường
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106
1 trường
Địa kỹ thuật xây dựng7580211
1 trường